~ば(条件) (Nếu ... thì)
Điều kiện giả định; nhấn mạnh điều kiện cần để có kết quả.
~ば(条件) - Nếu ... thì
Trình độ: JLPT N4.
Điều kiện giả định; nhấn mạnh điều kiện cần để có kết quả.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-eba; い-adj: い→ければ; V(ない)→なければ
Ví dụ
- やすければ、かいます。 Nếu rẻ thì tôi sẽ mua.