~てはばからない (Ngang nhiên ... không ngại)
Ngang nhiên làm hay nói ~ mà không hề ngại ngùng, e dè.
~てはばからない - Ngang nhiên ... không ngại
Trình độ: JLPT N1.
Ngang nhiên làm hay nói ~ mà không hề ngại ngùng, e dè.
Cấu trúc
Vて + はばからない
Ví dụ
- 彼は自分が天才だと公言してはばからない。 かれはじぶんがてんさいだとこうげんしてはばからない。 Anh ta chẳng ngại ngần công khai tuyên bố mình là thiên tài.