~にしてからが (Ngay cả ... còn ...)
Ngay cả ~ (trường hợp tiêu biểu) mà còn như vậy, huống chi trường hợp khác.
~にしてからが - Ngay cả ... còn ...
Trình độ: JLPT N1.
Ngay cả ~ (trường hợp tiêu biểu) mà còn như vậy, huống chi trường hợp khác.
Cấu trúc
N + にしてからが
Ví dụ
- 専門家にしてからが判断に迷うのだから、素人には無理だ。 せんもんかにしてからがはんだんにまようのだから、しろうとにはむりだ。 Ngay cả chuyên gia còn phân vân, thì người ngoài nghề sao làm nổi.