~をもってしても (Ngay cả khi dùng ...)
Ngay cả khi dùng đến ~ (phương tiện, năng lực mạnh) thì cũng không thể ~.
~をもってしても - Ngay cả khi dùng ...
Trình độ: JLPT N1.
Ngay cả khi dùng đến ~ (phương tiện, năng lực mạnh) thì cũng không thể ~.
Cấu trúc
N + をもってしても
Ví dụ
- 最新の医療技術をもってしても、治せない病気がある。 さいしんのいりょうぎじゅつをもってしても、なおせないびょうきがある。 Ngay cả với công nghệ y tế tiên tiến nhất cũng có những căn bệnh không chữa được.