Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~たとたん (Ngay khi ... thì (bất ngờ))

Ngay khoảnh khắc A xảy ra thì B xảy ra ngay, thường bất ngờ.

~たとたん - Ngay khi ... thì (bất ngờ)

Trình độ: JLPT N3.

Ngay khoảnh khắc A xảy ra thì B xảy ra ngay, thường bất ngờ.

Cấu trúc

V(た) + とたん(に)

Ví dụ

  • ドアを あけたとたん、ねこが とびだした。 Vừa mở cửa thì con mèo lao ra.