Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~たものだ (Ngày xưa hay (hồi tưởng))Hồi tưởng thói quen trong quá khứ.~たものだ - Ngày xưa hay (hồi tưởng) Trình độ: JLPT N2. Hồi tưởng thói quen trong quá khứ. Cấu trúc V(た) + ものだ Ví dụ こどもの ころ、よく ここで あそんだ ものだ。 Hồi nhỏ tôi hay chơi ở đây.