Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

~そうだ(伝聞) (Nghe nói rằng)

Truyền đạt thông tin nghe được từ nguồn khác.

~そうだ(伝聞) - Nghe nói rằng

Trình độ: JLPT N4.

Truyền đạt thông tin nghe được từ nguồn khác.

Cấu trúc

普通形 + そうだ

Ví dụ

  • てんきよほうによると、あした は さむいそうです。 Theo dự báo, nghe nói mai trời lạnh.