~ということだ (Nghe nói / Tức là)
Truyền đạt lại thông tin nghe được; hoặc dùng để kết luận, diễn giải 'tức là, có nghĩa là'.
~ということだ - Nghe nói / Tức là
Trình độ: JLPT N3.
Truyền đạt lại thông tin nghe được; hoặc dùng để kết luận, diễn giải 'tức là, có nghĩa là'.
Cấu trúc
普通形 + ということだ
Ví dụ
- 天気予報によると、明日は雪だということだ。 てんきよほうによると、あしたはゆきだということだ。 Theo dự báo, nghe nói ngày mai có tuyết.