Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ということだ (Nghe nói / Tức là)

Truyền đạt lại thông tin nghe được; hoặc dùng để kết luận, diễn giải 'tức là, có nghĩa là'.

~ということだ - Nghe nói / Tức là

Trình độ: JLPT N3.

Truyền đạt lại thông tin nghe được; hoặc dùng để kết luận, diễn giải 'tức là, có nghĩa là'.

Cấu trúc

普通形 + ということだ

Ví dụ

  • 天気予報によると、明日は雪だということだ。 てんきよほうによると、あしたはゆきだということだ。 Theo dự báo, nghe nói ngày mai có tuyết.