~をおいて (Ngoài ... ra thì không)
Không có ai/cái gì khác ngoài đối tượng đó.
~をおいて - Ngoài ... ra thì không
Trình độ: JLPT N1.
Không có ai/cái gì khác ngoài đối tượng đó.
Cấu trúc
N + をおいて(ほかに~ない)
Ví dụ
- この やくは かれを おいて ほかに いない。 Vai này ngoài anh ấy ra không ai đảm nhận được.