~んがため (Nhằm mục đích để ...)
Với mục đích để đạt được ~, dùng trong văn viết trang trọng.
~んがため - Nhằm mục đích để ...
Trình độ: JLPT N1.
Với mục đích để đạt được ~, dùng trong văn viết trang trọng.
Cấu trúc
Vない形(する→せ) + んがため(に)
Ví dụ
- 生き残らんがために、彼らは必死で戦った。 いきのこらんがために、かれらはひっしでたたかった。 Để sống sót, họ đã chiến đấu hết mình.