Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~に際して (Nhân dịp, khi (trang trọng))

Vào dịp làm một việc quan trọng; văn viết trang trọng.

~に際して - Nhân dịp, khi (trang trọng)

Trình độ: JLPT N2.

Vào dịp làm một việc quan trọng; văn viết trang trọng.

Cấu trúc

V(辞書形)/N + に際して

Ví dụ

  • にゅうがくに際して、ちかいの ことばを のべた。 にゅうがくに さいして、ちかいの ことばを のべた。 Nhân dịp nhập học, tôi đọc lời tuyên thệ.