Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~にあたって (Nhân dịp, trước khi (làm việc lớn))

Trước/vào lúc bắt đầu một việc trọng đại.

~にあたって - Nhân dịp, trước khi (làm việc lớn)

Trình độ: JLPT N2.

Trước/vào lúc bắt đầu một việc trọng đại.

Cấu trúc

V(辞書形)/N + にあたって

Ví dụ

  • かいかいに あたって、しゃちょうが あいさつした。 Nhân dịp khai mạc, giám đốc phát biểu.