~を機に (Nhân dịp ...)
Nhân dịp, lấy ~ làm bước ngoặt để bắt đầu một điều gì đó mới.
~を機に - Nhân dịp ...
Trình độ: JLPT N1.
Nhân dịp, lấy ~ làm bước ngoặt để bắt đầu một điều gì đó mới.
Cấu trúc
N + を機に/を契機に(して)
Ví dụ
- 定年を機に、田舎で暮らすことにした。 ていねんをきに、いなかでくらすことにした。 Nhân dịp về hưu, tôi quyết định về quê sinh sống.