Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~を機に (Nhân dịp ...)

Nhân dịp, lấy ~ làm bước ngoặt để bắt đầu một điều gì đó mới.

~を機に - Nhân dịp ...

Trình độ: JLPT N1.

Nhân dịp, lấy ~ làm bước ngoặt để bắt đầu một điều gì đó mới.

Cấu trúc

N + を機に/を契機に(して)

Ví dụ

  • 定年を機に、田舎で暮らすことにした。 ていねんをきに、いなかでくらすことにした。 Nhân dịp về hưu, tôi quyết định về quê sinh sống.