Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~がてら (Nhân tiện, kết hợp)Nhân tiện làm A thì kết hợp làm B.~がてら - Nhân tiện, kết hợp Trình độ: JLPT N1. Nhân tiện làm A thì kết hợp làm B. Cấu trúc V(ます-stem)/N + がてら Ví dụ さんぽがてら、パンを かってきた。 Nhân tiện đi dạo, tôi mua bánh mì về.