~かたがた (Nhân tiện (trang trọng))
Nhân dịp làm A thì làm luôn B (thư từ trang trọng).
~かたがた - Nhân tiện (trang trọng)
Trình độ: JLPT N1.
Nhân dịp làm A thì làm luôn B (thư từ trang trọng).
Cấu trúc
N + かたがた
Ví dụ
- おれい かたがた、うかがいました。 Nhân tiện cảm ơn, tôi đến thăm.