Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ついでに (Nhân tiện)

Nhân tiện làm A thì làm luôn B.

~ついでに - Nhân tiện

Trình độ: JLPT N3.

Nhân tiện làm A thì làm luôn B.

Cấu trúc

V(辞書形/た)/N の + ついでに

Ví dụ

  • かいものの ついでに ゆうびんきょくに よった。 Nhân tiện đi mua sắm tôi ghé bưu điện.