Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~てみせる (Nhất định sẽ làm cho xem)

Thể hiện quyết tâm mạnh mẽ, cho người khác thấy rằng nhất định mình sẽ làm được.

~てみせる - Nhất định sẽ làm cho xem

Trình độ: JLPT N3.

Thể hiện quyết tâm mạnh mẽ, cho người khác thấy rằng nhất định mình sẽ làm được.

Cấu trúc

V-て + みせる

Ví dụ

  • 今度こそ合格してみせる。 こんどこそごうかくしてみせる。 Lần này nhất định tôi sẽ đỗ cho xem.