~といったところだ (Nhiều lắm cũng chỉ khoảng ...)
Cũng chỉ ở mức khoảng ~ mà thôi, mức độ không cao.
~といったところだ - Nhiều lắm cũng chỉ khoảng ...
Trình độ: JLPT N1.
Cũng chỉ ở mức khoảng ~ mà thôi, mức độ không cao.
Cấu trúc
N/数量 + といったところだ/というところだ
Ví dụ
- 参加者はせいぜい20人といったところだ。 さんかしゃはせいぜいにじゅうにんといったところだ。 Người tham gia nhiều lắm cũng chỉ khoảng 20 người.