~からして (Nhìn từ, ngay cả)
Lấy một ví dụ tiêu biểu để phán đoán, nghĩa 'nhìn từ ~' hay 'ngay cả ~'.
~からして - Nhìn từ, ngay cả
Trình độ: JLPT N2.
Lấy một ví dụ tiêu biểu để phán đoán, nghĩa 'nhìn từ ~' hay 'ngay cả ~'.
Cấu trúc
N + からして
Ví dụ
- あの態度からして、彼は反省していない。 あのたいどからして、かれははんせいしていない。 Nhìn từ thái độ đó thì anh ta chẳng hề hối lỗi.