~とばかりに (Như thể muốn nói)
Biểu hiện thái độ như muốn nói ra điều gì.
~とばかりに - Như thể muốn nói
Trình độ: JLPT N1.
Biểu hiện thái độ như muốn nói ra điều gì.
Cấu trúc
普通形/引用 + とばかりに
Ví dụ
- はやく かえれ とばかりに、とけいを みた。 Nhìn đồng hồ như thể bảo 'về sớm đi'.