Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~んばかり (Như thể sắp)

Gần như sắp làm điều gì đến nơi (văn viết).

~んばかり - Như thể sắp

Trình độ: JLPT N1.

Gần như sắp làm điều gì đến nơi (văn viết).

Cấu trúc

V(ない, bỏ ない) + んばかり

Ví dụ

  • なきださんばかりの かおを した。 Mặt như thể sắp òa khóc.