Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~んばかり (Như thể sắp)Gần như sắp làm điều gì đến nơi (văn viết).~んばかり - Như thể sắp Trình độ: JLPT N1. Gần như sắp làm điều gì đến nơi (văn viết). Cấu trúc V(ない, bỏ ない) + んばかり Ví dụ なきださんばかりの かおを した。 Mặt như thể sắp òa khóc.