Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

V るの/N + に(công dụng) (Dùng cho việc / để ~)

Chỉ mục đích, công dụng của một vật/việc (dùng cho việc gì). Khác với ~のに (mặc dù).

V るの/N + に(công dụng) - Dùng cho việc / để ~

Trình độ: JLPT N4.

Chỉ mục đích, công dụng của một vật/việc (dùng cho việc gì). Khác với ~のに (mặc dù).

Cấu trúc

V(辞書形) + のに / N + に(使う/必要だ/便利だ…)

Ví dụ

  • このはさみは紙を切るのに使います。 このはさみはかみをきるのにつかいます。 Cái kéo này dùng để cắt giấy.