~と言っても過言ではない (Nói ... cũng không quá lời)
Nói ~ cũng không hề quá lời, dùng để nhấn mạnh một khẳng định.
~と言っても過言ではない - Nói ... cũng không quá lời
Trình độ: JLPT N1.
Nói ~ cũng không hề quá lời, dùng để nhấn mạnh một khẳng định.
Cấu trúc
普通形 + と言っても過言ではない
Ví dụ
- 水は命の源だと言っても過言ではない。 みずはいのちのみなもとだといってもかごんではない。 Nói nước là cội nguồn của sự sống cũng không quá lời.