~というより (Nói là... thì đúng hơn)
So sánh hai cách diễn đạt, cho rằng cách sau chính xác hơn cách trước.
~というより - Nói là... thì đúng hơn
Trình độ: JLPT N3.
So sánh hai cách diễn đạt, cho rằng cách sau chính xác hơn cách trước.
Cấu trúc
普通形(な-adj/N は語幹) + というより
Ví dụ
- 彼は優しいというより、気が弱いのだ。 かれはやさしいというより、きがよわいのだ。 Anh ấy nói là hiền thì không đúng, mà là yếu đuối thì đúng hơn.