~からいうと (Nói từ phương diện)
Đưa ra nhận định dựa trên một phương diện, quan điểm nào đó.
~からいうと - Nói từ phương diện
Trình độ: JLPT N2.
Đưa ra nhận định dựa trên một phương diện, quan điểm nào đó.
Cấu trúc
N + から言うと/から言えば/から言って
Ví dụ
- 結論から言うと、この計画は失敗だ。 けつろんからいうと、このけいかくはしっぱいだ。 Nói từ kết luận thì kế hoạch này là thất bại.