~にあって (Ở vào hoàn cảnh ...)
Ở vào hoàn cảnh, thời điểm ~ đặc biệt (dùng trong văn viết).
~にあって - Ở vào hoàn cảnh ...
Trình độ: JLPT N1.
Ở vào hoàn cảnh, thời điểm ~ đặc biệt (dùng trong văn viết).
Cấu trúc
N + にあって(は/も)
Ví dụ
- 非常時にあって、冷静さを保つのは難しい。 ひじょうじにあって、れいせいさをたもつのはむずかしい。 Trong tình huống khẩn cấp, giữ được bình tĩnh là điều khó.