~にして (Phải là ... mới)
Đến tận ~ mới; hoặc chính vì là ~ nên mới có thể (nhấn mạnh).
~にして - Phải là ... mới
Trình độ: JLPT N1.
Đến tận ~ mới; hoặc chính vì là ~ nên mới có thể (nhấn mạnh).
Cấu trúc
N + にして
Ví dụ
- この難問は、天才の彼にして初めて解けた。 このなんもんは、てんさいのかれにしてはじめてとけた。 Bài toán khó này, phải là thiên tài như anh ấy mới giải được.