~なくてはいけない/ならない (Phải (làm))
Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc phải làm một việc gì đó.
~なくてはいけない/ならない - Phải (làm)
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc phải làm một việc gì đó.
Cấu trúc
V-なくて + はいけない/はならない
Ví dụ
- 明日までにレポートを出さなくてはならない。 あしたまでにれぽーとをださなくてはならない。 Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.