Ngữ pháp · Ngữ pháp N4Vなかった(普通形・過去否定) (Phủ định quá khứ thường)Thể phủ định quá khứ dạng thường.Vなかった(普通形・過去否定) - Phủ định quá khứ thường Trình độ: JLPT N4. Thể phủ định quá khứ dạng thường. Cấu trúc V(ない) → V(なかった) Ví dụ あさごはんを たべなかった。 Tôi đã không ăn sáng.