Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~ことにする (Quyết định làm)Quyết định của bản thân.~ことにする - Quyết định làm Trình độ: JLPT N3. Quyết định của bản thân. Cấu trúc V(辞書形/ない) + ことにする Ví dụ らいげつから ジムに かようことにした。 Tôi quyết định từ tháng sau đi tập gym.