Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~ことにする (Quyết định làm)

Quyết định của bản thân.

~ことにする - Quyết định làm

Trình độ: JLPT N3.

Quyết định của bản thân.

Cấu trúc

V(辞書形/ない) + ことにする

Ví dụ

  • らいげつから ジムに かようことにした。 Tôi quyết định từ tháng sau đi tập gym.