Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~げ (Trông có vẻ)

Trông có vẻ, ra dáng một cảm xúc/trạng thái dựa vào biểu hiện bên ngoài.

~げ - Trông có vẻ

Trình độ: JLPT N2.

Trông có vẻ, ra dáng một cảm xúc/trạng thái dựa vào biểu hiện bên ngoài.

Cấu trúc

Aい(語幹)/Aな(語幹) + げ

Ví dụ

  • 子供たちは楽しげに遊んでいる。 こどもたちはたのしげにあそんでいる。 Bọn trẻ đang chơi ra vẻ vui thích.