~げ (Trông có vẻ)
Trông có vẻ, ra dáng một cảm xúc/trạng thái dựa vào biểu hiện bên ngoài.
~げ - Trông có vẻ
Trình độ: JLPT N2.
Trông có vẻ, ra dáng một cảm xúc/trạng thái dựa vào biểu hiện bên ngoài.
Cấu trúc
Aい(語幹)/Aな(語幹) + げ
Ví dụ
- 子供たちは楽しげに遊んでいる。 こどもたちはたのしげにあそんでいる。 Bọn trẻ đang chơi ra vẻ vui thích.