Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~始末だ (Rốt cuộc đến nông nỗi ...)

Rốt cuộc lại đi đến kết cục tồi tệ ~ (sau một quá trình xấu đi).

~始末だ - Rốt cuộc đến nông nỗi ...

Trình độ: JLPT N1.

Rốt cuộc lại đi đến kết cục tồi tệ ~ (sau một quá trình xấu đi).

Cấu trúc

V辞書形 + 始末だ

Ví dụ

  • 借金を重ね、ついに夜逃げする始末だ。 しゃっきんをかさね、ついによにげするしまつだ。 Nợ nần chồng chất, cuối cùng đến mức phải bỏ trốn trong đêm.