~ずじまい (Rốt cuộc không ... được)
Rốt cuộc không làm được ~ và để lỡ luôn, mang sắc thái tiếc nuối.
~ずじまい - Rốt cuộc không ... được
Trình độ: JLPT N1.
Rốt cuộc không làm được ~ và để lỡ luôn, mang sắc thái tiếc nuối.
Cấu trúc
Vない(ず) + じまい(で)
Ví dụ
- 忙しくて、結局彼に会えずじまいだった。 いそがしくて、けっきょくかれにあえずじまいだった。 Bận quá nên rốt cuộc tôi chẳng gặp được anh ấy.