~ぶりに (Sau bao lâu mới)
Lần đầu tiên sau một khoảng thời gian dài, nghĩa 'sau bao lâu mới ~'.
~ぶりに - Sau bao lâu mới
Trình độ: JLPT N2.
Lần đầu tiên sau một khoảng thời gian dài, nghĩa 'sau bao lâu mới ~'.
Cấu trúc
N(期間) + ぶりに
Ví dụ
- 十年ぶりに、故郷に帰った。 じゅうねんぶりに、こきょうにかえった。 Sau mười năm, tôi mới về lại quê hương.