Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~すえ(に) (Sau khi... cuối cùng)

Sau khi trải qua một quá trình ~, cuối cùng đi đến kết quả.

~すえ(に) - Sau khi... cuối cùng

Trình độ: JLPT N2.

Sau khi trải qua một quá trình ~, cuối cùng đi đến kết quả.

Cấu trúc

Nの/V(た) + 末(に)

Ví dụ

  • 長い議論の末に、結論が出た。 ながいぎろんのすえに、けつろんがでた。 Sau cuộc tranh luận dài, cuối cùng đã có kết luận.