~すえ(に) (Sau khi... cuối cùng)
Sau khi trải qua một quá trình ~, cuối cùng đi đến kết quả.
~すえ(に) - Sau khi... cuối cùng
Trình độ: JLPT N2.
Sau khi trải qua một quá trình ~, cuối cùng đi đến kết quả.
Cấu trúc
Nの/V(た) + 末(に)
Ví dụ
- 長い議論の末に、結論が出た。 ながいぎろんのすえに、けつろんがでた。 Sau cuộc tranh luận dài, cuối cùng đã có kết luận.