Ngữ pháp · Ngữ pháp N4~後で (Sau khi)Diễn tả trình tự 'sau khi ... thì'.~後で - Sau khi Trình độ: JLPT N4. Diễn tả trình tự 'sau khi ... thì'. Cấu trúc V(た)/N の + 後で Ví dụ ごはんを たべた あとで、さんぽします。 Sau khi ăn cơm tôi đi dạo.