Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~きっての (... số một, hàng đầu)

Là số một, hàng đầu trong một phạm vi nào đó.

~きっての - ... số một, hàng đầu

Trình độ: JLPT N1.

Là số một, hàng đầu trong một phạm vi nào đó.

Cấu trúc

N + きっての + N

Ví dụ

  • 彼は当代きっての名優と言われている。 かれはとうだいきってのめいゆうといわれている。 Anh ấy được xem là nam diễn viên gạo cội bậc nhất đương thời.