~にしては (So với... thì (bất ngờ))
Kết quả khác với dự đoán từ tiền đề 'so với... thì lại (đáng ngạc nhiên)'.
~にしては - So với... thì (bất ngờ)
Trình độ: JLPT N3.
Kết quả khác với dự đoán từ tiền đề 'so với... thì lại (đáng ngạc nhiên)'.
Cấu trúc
普通形(N/な-adj 語幹) + にしては
Ví dụ
- 初めてにしては、上手にできた。 はじめてにしては、じょうずにできた。 So với lần đầu thì làm khá giỏi.