Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~にしては (So với... thì (bất ngờ))

Kết quả khác với dự đoán từ tiền đề 'so với... thì lại (đáng ngạc nhiên)'.

~にしては - So với... thì (bất ngờ)

Trình độ: JLPT N3.

Kết quả khác với dự đoán từ tiền đề 'so với... thì lại (đáng ngạc nhiên)'.

Cấu trúc

普通形(N/な-adj 語幹) + にしては

Ví dụ

  • 初めてにしては、上手にできた。 はじめてにしては、じょうずにできた。 So với lần đầu thì làm khá giỏi.