~わりに(は) (So với ... thì (không ngờ))
Kết quả không tương xứng với điều kiện đưa ra.
~わりに(は) - So với ... thì (không ngờ)
Trình độ: JLPT N2.
Kết quả không tương xứng với điều kiện đưa ra.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N の)+ わりに(は)
Ví dụ
- ねだんの わりに おいしくない。 So với giá tiền thì không ngon.