Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~に比べて (So với)So sánh với một chuẩn.~に比べて - So với Trình độ: JLPT N2. So sánh với một chuẩn. Cấu trúc N + に比べて Ví dụ きょねんに 比べて うりあげが ふえた。 きょねんに くらべて うりあげが ふえた。 So với năm ngoái, doanh thu tăng.