Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~に比べて (So với)

So sánh với một chuẩn.

~に比べて - So với

Trình độ: JLPT N2.

So sánh với một chuẩn.

Cấu trúc

N + に比べて

Ví dụ

  • きょねんに 比べて うりあげが ふえた。 きょねんに くらべて うりあげが ふえた。 So với năm ngoái, doanh thu tăng.