~み(接尾) (Sự / Tính (danh từ hóa))
Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất, mức độ ('sự, tính, độ').
~み(接尾) - Sự / Tính (danh từ hóa)
Trình độ: JLPT N3.
Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất, mức độ ('sự, tính, độ').
Cấu trúc
い-adj/な-adj 語幹 + み
Ví dụ
- この包丁は厚みがある。 このほうちょうはあつみがある。 Con dao này có độ dày (dày dặn).