Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~み(接尾) (Sự / Tính (danh từ hóa))

Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất, mức độ ('sự, tính, độ').

~み(接尾) - Sự / Tính (danh từ hóa)

Trình độ: JLPT N3.

Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ tính chất, mức độ ('sự, tính, độ').

Cấu trúc

い-adj/な-adj 語幹 + み

Ví dụ

  • この包丁は厚みがある。 このほうちょうはあつみがある。 Con dao này có độ dày (dày dặn).