Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~というもの (Suốt cả khoảng ...)

Suốt cả một khoảng thời gian dài ~, nhấn mạnh độ dài của thời gian đó.

~というもの - Suốt cả khoảng ...

Trình độ: JLPT N1.

Suốt cả một khoảng thời gian dài ~, nhấn mạnh độ dài của thời gian đó.

Cấu trúc

期間 + というもの

Ví dụ

  • この一週間というもの、彼は一睡もしていない。 このいっしゅうかんというもの、かれはいっすいもしていない。 Suốt cả tuần nay, anh ấy không hề chợp mắt lấy một giấc.