~というもの (Suốt cả khoảng ...)
Suốt cả một khoảng thời gian dài ~, nhấn mạnh độ dài của thời gian đó.
~というもの - Suốt cả khoảng ...
Trình độ: JLPT N1.
Suốt cả một khoảng thời gian dài ~, nhấn mạnh độ dài của thời gian đó.
Cấu trúc
期間 + というもの
Ví dụ
- この一週間というもの、彼は一睡もしていない。 このいっしゅうかんというもの、かれはいっすいもしていない。 Suốt cả tuần nay, anh ấy không hề chợp mắt lấy một giấc.