~にわたって (Suốt / Trải dài)
Diễn tả một phạm vi thời gian hay không gian rộng lớn 'suốt, trải khắp'.
~にわたって - Suốt / Trải dài
Trình độ: JLPT N3.
Diễn tả một phạm vi thời gian hay không gian rộng lớn 'suốt, trải khắp'.
Cấu trúc
N + にわたって/にわたる
Ví dụ
- 会議は3時間にわたって続いた。 かいぎはさんじかんにわたってつづいた。 Cuộc họp kéo dài suốt 3 tiếng đồng hồ.