Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~にわたって (Suốt / Trải dài)

Diễn tả một phạm vi thời gian hay không gian rộng lớn 'suốt, trải khắp'.

~にわたって - Suốt / Trải dài

Trình độ: JLPT N3.

Diễn tả một phạm vi thời gian hay không gian rộng lớn 'suốt, trải khắp'.

Cấu trúc

N + にわたって/にわたる

Ví dụ

  • 会議は3時間にわたって続いた。 かいぎはさんじかんにわたってつづいた。 Cuộc họp kéo dài suốt 3 tiếng đồng hồ.