Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~せいで (Tại vì (kết quả xấu))

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, quy trách nhiệm.

~せいで - Tại vì (kết quả xấu)

Trình độ: JLPT N3.

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, quy trách nhiệm.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N の)+ せいで

Ví dụ

  • ねぼうした せいで ちこくした。 Tại ngủ nướng nên tôi đi muộn.