~せいで (Tại vì (kết quả xấu))
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, quy trách nhiệm.
~せいで - Tại vì (kết quả xấu)
Trình độ: JLPT N3.
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, quy trách nhiệm.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N の)+ せいで
Ví dụ
- ねぼうした せいで ちこくした。 Tại ngủ nướng nên tôi đi muộn.