Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~も(数量強調) (Tận / Những (nhiều))

Nhấn mạnh số lượng lớn, nhiều hơn mong đợi 'tận, những'.

~も(数量強調) - Tận / Những (nhiều)

Trình độ: JLPT N3.

Nhấn mạnh số lượng lớn, nhiều hơn mong đợi 'tận, những'.

Cấu trúc

数量詞 + も

Ví dụ

  • パーティーに100人も来た。 ぱーてぃーにひゃくにんもきた。 Có tận 100 người đến bữa tiệc.