V たら + どう(ですか)/いい (Hay là ~ thì sao? (gợi ý))
Dùng để gợi ý, khuyên người nghe nên làm gì đó.
V たら + どう(ですか)/いい - Hay là ~ thì sao? (gợi ý)
Trình độ: JLPT N4.
Dùng để gợi ý, khuyên người nghe nên làm gì đó.
Cấu trúc
V(た) + ら + どうですか/いいんじゃない(ですか)
Ví dụ
- 疲れたなら、少し休んだらどうですか。 つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。 Nếu mệt thì nghỉ một chút xem sao?