~ことに(は) (Thật là)
Nhấn mạnh cảm xúc của người nói trước khi nêu sự việc, nghĩa 'thật là ~'.
~ことに(は) - Thật là
Trình độ: JLPT N2.
Nhấn mạnh cảm xúc của người nói trước khi nêu sự việc, nghĩa 'thật là ~'.
Cấu trúc
A/V(た) + ことに(は)
Ví dụ
- うれしいことに、彼が手伝ってくれた。 うれしいことに、かれがてつだってくれた。 Thật vui là anh ấy đã giúp tôi.