Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N4

受身形(V-られる) (Thể bị động)

Thể bị động, chủ thể chịu tác động; tác nhân dùng に.

受身形(V-られる) - Thể bị động

Trình độ: JLPT N4.

Thể bị động, chủ thể chịu tác động; tác nhân dùng に.

Cấu trúc

Nhóm I: -u→-areru; Nhóm II: -る→-られる; する→される, 来る→来られる

Ví dụ

  • せんせいに ほめられました。 Tôi được thầy khen.