可能形(V-eる/られる) (Thể khả năng (có thể làm))
Thể khả năng diễn tả năng lực hoặc khả năng làm được. Tân ngữ thường dùng が.
可能形(V-eる/られる) - Thể khả năng (có thể làm)
Trình độ: JLPT N4.
Thể khả năng diễn tả năng lực hoặc khả năng làm được. Tân ngữ thường dùng が.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-eru; Nhóm II: -る→-られる; する→できる, 来る→来られる
Ví dụ
- かんじが よめます。 Tôi đọc được chữ Hán.