命令形 (Thể mệnh lệnh)
Thể ra lệnh trực tiếp, thô; dùng khi khẩn cấp, khẩu hiệu.
命令形 - Thể mệnh lệnh
Trình độ: JLPT N4.
Thể ra lệnh trực tiếp, thô; dùng khi khẩn cấp, khẩu hiệu.
Cấu trúc
Nhóm I: -u→-e; Nhóm II: -る→-ろ; する→しろ, 来る→来い
Ví dụ
- はやく にげろ! Mau chạy đi!